肤色
[fū sè] [肤 色]
màu da
长期日晒会导致皮肤色素沉着。
cháng qī rì shài huì dǎo zhì pí fū sè sù chén zhuó.Phơi nắng lâu ngày sẽ dẫn đến tăng sắc tố da.
肤色 đọc là fū sè, nghĩa là màu da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fū sè] [肤 色]
màu da
长期日晒会导致皮肤色素沉着。
cháng qī rì shài huì dǎo zhì pí fū sè sù chén zhuó.Phơi nắng lâu ngày sẽ dẫn đến tăng sắc tố da.
肤色 (fū sè) nghĩa là màu da.
Viết lần lượt từng chữ 肤, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.