XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

护肤 đọc là hù fū, nghĩa là chăm sóc da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

护肤

[hù fū] [护 肤]

chăm sóc da

这种护肤品能让肌肤保持水润。

zhè zhǒng hù fū pǐn néng ràng jī fū bǎo chí shuǐ rùn.

Loại sản phẩm dưỡng da này có thể giúp làn da giữ được độ ẩm.

这款护肤品有驻颜抗衰的效果。

zhè kuǎn hù fū pǐn yǒu zhù yán kàng shuāi de xiào guǒ.

Sản phẩm dưỡng da này có tác dụng giữ gìn nhan sắc và chống lão hóa.

这种护肤品对敏感皮肤非常温和。

zhè zhǒng hù fū pǐn duì mǐn gǎn pí fū fēi cháng wēn hé.

Loại mỹ phẩm chăm sóc da này rất dịu nhẹ với da nhạy cảm.

Hỏi đáp về từ 护肤

护肤 nghĩa là gì?

护肤 (hù fū) nghĩa là chăm sóc da.

Cách viết 护肤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 护, 肤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.