XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双重 đọc là shuāng chóng, nghĩa là kép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

双重【雙重】

[shuāng chóng] [双 重]

kép

具有两重或两方面的

他面临着工作和家庭的双重压力。

tā miàn lín zhe gōng zuò hé jiā tíng de shuāng chóng yā lì.

Anh ấy đang đối mặt với áp lực kép từ công việc và gia đình.

是的,双重征税的风险也会急剧上升。

shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.

Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

光具有波动和微粒的双重性质。

guāng jù yǒu bō dòng hé wēi lì de shuāng chóng xìng zhì.

Ánh sáng có tính chất kép sóng và hạt.

没错,我们现在就按照这个双重审核流程来办吧。

méi cuò, wǒ men xiàn zài jiù àn zhào zhè ge shuāng chóng shěn hé liú chéng lái bàn ba.

Không sai, chúng ta bây giờ hãy làm theo quy trình thẩm định kép này đi.

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

Hỏi đáp về từ 双重

双重 nghĩa là gì?

双重 (shuāng chóng) nghĩa là kép. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 双重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 双重?

Thường gặp: 双重国籍 (shuāng chóng guó jí) – quốc tịch kép; 双重标准 (shuāng chóng biāo zhǔn) – tiêu chuẩn kép.