XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男同胞 đọc là nán tóng bāo, nghĩa là đàn ông; nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 男同胞

男同胞 nghĩa là gì?

男同胞 (nán tóng bāo) nghĩa là đàn ông; nam.

Cách viết 男同胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 同, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.