XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爷们 đọc là yé men, nghĩa là đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 爷们

爷们 nghĩa là gì?

爷们 (yé men) nghĩa là đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v..

Cách viết 爷们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爷, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爷们?

Thường gặp: 爷们儿 (yé men r) – biến thể er hoá của 爷们 (yé men).