XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉子 đọc là hàn zi, nghĩa là đàn ông; anh chàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 汉子

汉子 nghĩa là gì?

汉子 (hàn zi) nghĩa là đàn ông; anh chàng.

Cách viết 汉子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉子?

Thường gặp: 偷汉子 (tōu hàn zi) – (người phụ nữ) cặp bồ; 女汉子 (nǚ hàn zi) – người phụ nữ nam tính; 野汉子 (yě hàn zi) – người tình của phụ nữ.