汉子
[hàn zi] [汉 子]
đàn ông; anh chàng; (phương ngữ) chồng
汉子 đọc là hàn zi, nghĩa là đàn ông; anh chàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
汉子 (hàn zi) nghĩa là đàn ông; anh chàng.
Viết lần lượt từng chữ 汉, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 偷汉子 (tōu hàn zi) – (người phụ nữ) cặp bồ; 女汉子 (nǚ hàn zi) – người phụ nữ nam tính; 野汉子 (yě hàn zi) – người tình của phụ nữ.