XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲生 đọc là qīn shēng, nghĩa là con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亲生

[qīn shēng] [亲 生]

con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ

有血缘关系的亲子或父母关系。

虽然是养父,但他对孩子的爱不亚于亲生父亲。

suī rán shì yǎng fù, dàn tā duì hái zi de ài bú yà yú qīn shēng fù qīn.

Dù là cha nuôi nhưng tình yêu của ông dành cho đứa trẻ không kém gì cha ruột.

他把继父当作自己的亲生父亲。

tā bǎ jì fù dàng zuò zì jǐ de qīn shēng fù qīn.

Anh ấy coi cha dượng như cha ruột của mình.

继母对他如同亲生骨肉一般。

jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.

Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.

母亲生活节俭,从不肯多花一分钱。

mǔ qīn shēng huó jié jiǎn, cóng bù kěn duō huā yì fēn qián.

Mẹ sống rất tiết kiệm, không bao giờ chịu tiêu hoang dù chỉ một đồng.

Hỏi đáp về từ 亲生

亲生 nghĩa là gì?

亲生 (qīn shēng) nghĩa là con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亲生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲生?

Thường gặp: 亲生子女 (qīn shēng zǐ nǚ) – con ruột; 亲生骨肉 (qīn shēng gǔ ròu) – máu mủ ruột rà.