亲生骨肉
[qīn shēng gǔ ròu] [亲 生 骨 肉]
máu mủ ruột rà
继母对他如同亲生骨肉一般。
jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.
亲生骨肉 đọc là qīn shēng gǔ ròu, nghĩa là máu mủ ruột rà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīn shēng gǔ ròu] [亲 生 骨 肉]
máu mủ ruột rà
继母对他如同亲生骨肉一般。
jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.
亲生骨肉 (qīn shēng gǔ ròu) nghĩa là máu mủ ruột rà.
Viết lần lượt từng chữ 亲, 生, 骨, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.