XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲生骨肉 đọc là qīn shēng gǔ ròu, nghĩa là máu mủ ruột rà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亲生骨肉

[qīn shēng gǔ ròu] [亲 生 骨 肉]

máu mủ ruột rà

继母对他如同亲生骨肉一般。

jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.

Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.

Hỏi đáp về từ 亲生骨肉

亲生骨肉 nghĩa là gì?

亲生骨肉 (qīn shēng gǔ ròu) nghĩa là máu mủ ruột rà.

Cách viết 亲生骨肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 生, 骨, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.