血肉相连
[xuè ròu xiāng lián] [血 肉 相 连]
máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
血肉相连 đọc là xuè ròu xiāng lián, nghĩa là máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè ròu xiāng lián] [血 肉 相 连]
máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
血肉相连 (xuè ròu xiāng lián) nghĩa là máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết.
Viết lần lượt từng chữ 血, 肉, 相, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.