人臣
[rén chén] [NHÂN 臣]
quan chức (thời xưa)
人臣 đọc là rén chén, nghĩa là quan chức (thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén chén] [NHÂN 臣]
quan chức (thời xưa)
人臣 (rén chén) nghĩa là quan chức (thời xưa).
Viết lần lượt từng chữ 人, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 位极人臣 (wèi jí rén chén) – đạt đến vị trí quan chức cao nhất.