技术官僚 đọc là jì shù guān liáo, nghĩa là nhà kỹ trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 技术官僚
技术官僚 nghĩa là gì?
技术官僚 (jì shù guān liáo) nghĩa là nhà kỹ trị.
Cách viết 技术官僚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 技, 术, 官, 僚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.