XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钞票 đọc là chāo piào, nghĩa là tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

钞票【鈔票】

[chāo piào] [钞 票]

tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); lượng từ: 张 (zhāng), 扎 (zā)

纸质的货币;纸币。

如今移动支付十分普及,很多人出门基本不带现款钞票。

rú jīn yí dòng zhī fù shí fēn pǔ jí, hěn duō rén chū mén jī běn bú dài xiàn kuǎn chāo piào.

Hiện nay thanh toán di động rất phổ biến, nhiều người ra ngoài hầu như không mang theo tiền giấy.

张、扎

这家银行发行的新钞票已开始流通。

zhè jiā yín háng fā xíng de xīn chāo piào yǐ kāi shǐ liú tōng.

Tiền giấy mới do ngân hàng này phát hành đã bắt đầu lưu thông.

他从包里抽出一叠钞票。

tā cóng bāo lǐ chōu chū yì dié chāo piào.

Anh ấy rút một xấp tiền từ trong túi ra.

Hỏi đáp về từ 钞票

钞票 nghĩa là gì?

钞票 (chāo piào) nghĩa là tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 钞票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钞, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 钞票?

Thường gặp: 印钞票 (yìn chāo piào) – in tiền.