印钞票 đọc là yìn chāo piào, nghĩa là in tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 印钞票
印钞票 nghĩa là gì?
印钞票 (yìn chāo piào) nghĩa là in tiền.
Cách viết 印钞票 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 印, 钞, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.