XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成型 đọc là chéng xíng, nghĩa là được định hình; được hình thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

成型

[chéng xíng] [成 型]

được định hình; được hình thành

形成确定的形状或初步模式。

这项方案经过多次讨论后终于成型了。

zhè xiàng fāng àn jīng guò duō cì tǎo lùn hòu zhōng yú chéng xíng le.

Phương án này sau nhiều lần thảo luận cuối cùng đã được định hình.

tạo hình; định hình

工业上使坯料获得特定形状的工艺。

注塑成型是制造塑料外壳的常用方法。

zhù sù chéng xíng shì zhì zào sù liào wài ké de cháng yòng fāng fǎ.

Ép phun định hình là phương pháp thông dụng để chế tạo vỏ nhựa.

经过多次讨论,新协议草案终于成型。

jīng guò duō cì tǎo lùn, xīn xié yì cǎo àn zhōng yú chéng xíng.

Sau nhiều lần thảo luận, bản thảo thỏa thuận mới cuối cùng đã thành hình.

Hỏi đáp về từ 成型

成型 nghĩa là gì?

成型 (chéng xíng) nghĩa là được định hình; được hình thành. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 成型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.