XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不利于 đọc là bù lìyú, nghĩa là không có lợi cho; gây bất lợi cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不利于【不利於】

[bù lìyú] [BẤT 利 于]

không có lợi cho; gây bất lợi cho

对某事物产生不良影响或没有好处。

经常熬夜不利于身体健康,应该早点休息。

jīng cháng áo yè bú lì yú shēn tǐ jiàn kāng, yīng gāi zǎo diǎn xiū xi.

Thường xuyên thức khuya không có lợi cho sức khỏe, nên nghỉ ngơi sớm.

长期政治对抗不利于经济发展。

cháng qī zhèng zhì duì kàng bú lì yú jīng jì fā zhǎn.

Sự đối đầu chính trị kéo dài không có lợi cho phát triển kinh tế.

资金太分散不利于重点业务发展。

zī jīn tài fēn sàn bú lì yú zhòng diǎn yè wù fā zhǎn.

Nguồn vốn quá phân tán không có lợi cho phát triển nghiệp vụ trọng điểm.

Hỏi đáp về từ 不利于

不利于 nghĩa là gì?

不利于 (bù lìyú) nghĩa là không có lợi cho; gây bất lợi cho. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不利于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 利, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.