XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸽子 đọc là gē zi, nghĩa là chim bồ câu; chim cu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鸽子

[gē zi] [鸽 子]

chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae

一种常见的鸟类,常象征和平

广场上有许多鸽子在吃食物。

guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō gē zi zài chī shí wù.

Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu đang ăn thức ăn.

在许多文化中,鸽子被视为和平的象征。

zài xǔ duō wén huà zhōng, gē zi bèi shì wéi hé píng de xiàng zhēng.

Trong nhiều văn hóa, chim bồ câu được coi là biểu tượng của hòa bình.

鸽子是和平的象征。

gē zi shì hé píng de xiàng zhēng.

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

Hỏi đáp về từ 鸽子

鸽子 nghĩa là gì?

鸽子 (gē zi) nghĩa là chim bồ câu; chim cu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鸽子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鸽子?

Thường gặp: 放鸽子 (fàng gē zi) – cho leo cây.