XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标示 đọc là biāo shì, nghĩa là chỉ ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

标示【標示】

[biāo shì] [标 示]

chỉ ra

做出标记以表明或指示

地图上清楚地标示了各个紧急出口的位置。

dì tú shàng qīng chǔ dì biāo shì le gè gè jǐn jí chū kǒu de wèi zhì.

Bản đồ chỉ ra rõ ràng vị trí của từng lối thoát hiểm.

biển báo, ký hiệu chỉ dẫn

用来指示或说明的标志、记号

路上设立了清晰的交通标示。

lù shang shè lì le qīng xī de jiāo tōng biāo shì.

Trên đường đã dựng các biển báo giao thông rõ ràng.

外包装上明确标示了该药品的产地。

wài bāo zhuāng shàng míng què biāo shì le gāi yào pǐn de chǎn dì.

Bao bì ngoài ghi rõ ràng nơi sản xuất của loại thuốc này.

Hỏi đáp về từ 标示

标示 nghĩa là gì?

标示 (biāo shì) nghĩa là chỉ ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 标示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.