XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赴 đọc là fù, nghĩa là đi; thăm (ví dụ: nước khác). Thuộc bộ Tẩu 走. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

赴

[fù]

đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

去,往;奔向,参加。

王老师下个月将赴北京参加国际汉语教学研讨会。

wáng lǎo shī xià gè yuè jiāng fù běi jīng cān jiā guó jì hàn yǔ jiào xué yán tǎo huì.

Thầy Vương tháng sau sẽ đến Bắc Kinh tham dự hội thảo giảng dạy tiếng Trung quốc tế.

一言为定,我今晚早点休息,明天准时赴约。

yì yán wèi dìng, wǒ jīn wǎn zǎo diǎn xiū xi, míng tiān zhǔn shí fù yuē.

Một lời đã định, tối nay mình sẽ nghỉ ngơi sớm, ngày mai đến đúng hẹn.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

收到通知后,他即刻赶赴现场。

shōu dào tōng zhī hòu, tā jí kè gǎn fù xiàn chǎng.

Sau khi nhận thông báo, anh ấy lập tức đến hiện trường.

明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。

míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.

Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế

Hỏi đáp về chữ 赴

赴 nghĩa là gì?

赴 (fù) nghĩa là đi; thăm (ví dụ: nước khác). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 赴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赴 thuộc bộ Tẩu (走).

Chữ 赴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奔赴 (bēn fù) – lao đến; 赶赴 (gǎn fù) – vội vã; 全力以赴 (quán lì yǐ fù) – dốc hết sức; 前赴后继 (qián fù hòu jì) – tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ); 亲赴 (qīn fù) – đi đến (nơi có nhiệm vụ); 共赴 (gòng fù) – tham gia cùng nhau.