亲赴 đọc là qīn fù, nghĩa là đi đến (nơi có nhiệm vụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲赴
亲赴 nghĩa là gì?
亲赴 (qīn fù) nghĩa là đi đến (nơi có nhiệm vụ).
Cách viết 亲赴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 赴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.