XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柜台 đọc là guì tái, nghĩa là quầy bán hàng; quầy lễ tân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

柜台【櫃檯】

[guì tái] [柜 台]

quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar

商场、饭店等用来营业、接待的长条桌台。

顾客请在结账柜台前自觉排队付款。

gù kè qǐng zài jié zhàng guì tái qián zì jué pái duì fù kuǎn.

Khách hàng vui lòng tự giác xếp hàng thanh toán trước quầy thu ngân.

那行,我们先去柜台拿一张申请表吧。

nà xíng, wǒ men xiān qù guì tái ná yì zhāng shēn qǐng biǎo ba.

Vậy được, chúng ta qua quầy lấy một tờ đơn xin trước nhé.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

请问办理行李托运的柜台在哪里?

qǐng wèn bàn lǐ xíng li tuō yùn de guì tái zài nǎ lǐ?

Cho hỏi quầy làm thủ tục ký gửi hành lý ở đâu?

店员在柜台上摆满了新品。

diàn yuán zài guì tái shàng bǎi mǎn le xīn pǐn.

Nhân viên cửa hàng trưng bày đầy hàng mới trên quầy.

Hỏi đáp về từ 柜台

柜台 nghĩa là gì?

柜台 (guì tái) nghĩa là quầy bán hàng; quầy lễ tân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 柜台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柜, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柜台?

Thường gặp: 中转柜台 (zhōng zhuǎn guì tái) – quầy chuyển tiếp; 登机手续柜台 (dēng jī shǒu xù guì tái) – quầy làm thủ tục lên máy bay.