XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看台 đọc là kàn tái, nghĩa là khán đài; chỗ ngồi cho khán giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

看台【看臺】

[kàn tái] [KHÁN 台]

khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát

运动场等供观众看比赛的台座

观众们早早来到体育场,在看台上为支持的队伍呐喊助威。

guān zhòng men zǎo zǎo lái dào tǐ yù chǎng, zài kàn tái shàng wèi zhī chí de duì wu nà hǎn zhù wēi.

Khán giả đã đến sân vận động từ sớm, ngồi trên khán đài hò reo cổ vũ cho đội nhà.

Hỏi đáp về từ 看台

看台 nghĩa là gì?

看台 (kàn tái) nghĩa là khán đài; chỗ ngồi cho khán giả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 看台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.