XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柜 đọc là guì, nghĩa là tủ; chạn. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柜

[guì]

tủ; chạn; tủ quần áo

那行,我们先去柜台拿一张申请表吧。

nà xíng, wǒ men xiān qù guì tái ná yì zhāng shēn qǐng biǎo ba.

Vậy được, chúng ta qua quầy lấy một tờ đơn xin trước nhé.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

这个木质书柜里放满了各种书。

zhè ge mù zhì shū guì lǐ fàng mǎn le gè zhǒng shū.

Trong chiếc tủ sách bằng gỗ này xếp đầy đủ các loại sách.

大卫,你快来看这个展柜里的青花瓷。

dà wèi, nǐ kuài lái kàn zhè ge zhǎn guì lǐ de qīng huā cí.

Đại Vệ, bạn mau đến xem gốm Thanh Hoa trong tủ trưng bày này.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về chữ 柜

柜 nghĩa là gì?

柜 (guì) nghĩa là tủ; chạn.

Cách viết chữ 柜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柜 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 书柜 (shū guì) – tủ sách; 柜子 (guì zi) – tủ đựng; 柜台 (guì tái) – quầy bán hàng; 专柜 (zhuān guì) – quầy chuyên doanh; 冰柜 (bīng guì) – tủ đông; 冻柜 (dòng guì) – container lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh).