XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柜子 đọc là guì zi, nghĩa là tủ đựng; tủ chạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

柜子【櫃子】

[guì zi] [柜 子]

tủ đựng; tủ chạn

收藏衣物或物品的家具。

新买的柜子放在卧室里。

xīn mǎi de guì zi fàng zài wò shì lǐ.

Chiếc tủ mới mua được đặt trong phòng ngủ.

他把枪锁在柜子里,很安全。

tā bǎ qiāng suǒ zài guì zi lǐ, hěn ān quán.

Anh ấy cất súng vào trong tủ, rất an toàn.

这个柜子体积不小,搬起来很费力。

zhè ge guì zi tǐ jī bù xiǎo, bān qǐ lái hěn fèi lì.

Cái tủ này thể tích không nhỏ, khiêng lên rất tốn sức.

妈妈把零食锁在柜子里了。

mā ma bǎ líng shí suǒ zài guì zi lǐ le.

Mẹ khóa đồ ăn vặt trong tủ rồi.

Hỏi đáp về từ 柜子

柜子 nghĩa là gì?

柜子 (guì zi) nghĩa là tủ đựng; tủ chạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 柜子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柜, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.