恩惠
[ēn huì] [恩 惠]
ân huệ; ân sủng
给予的关怀、照顾或好处。
我们不能把别人的帮助当作理所当然的恩惠。
wǒ men bù néng bǎ bié rén de bāng zhù dàng zuò lǐ suǒ dāng rán de ēn huì.Chúng ta không thể coi sự giúp đỡ của người khác là ân huệ đương nhiên.
恩惠 đọc là ēn huì, nghĩa là ân huệ; ân sủng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ēn huì] [恩 惠]
ân huệ; ân sủng
给予的关怀、照顾或好处。
我们不能把别人的帮助当作理所当然的恩惠。
wǒ men bù néng bǎ bié rén de bāng zhù dàng zuò lǐ suǒ dāng rán de ēn huì.Chúng ta không thể coi sự giúp đỡ của người khác là ân huệ đương nhiên.
恩惠 (ēn huì) nghĩa là ân huệ; ân sủng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 恩, 惠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.