XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大厦 đọc là dà shà, nghĩa là tòa nhà lớn; cao ốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大厦【大廈】

[dà shà] [ĐẠI 厦]

1.tòa nhà lớn; cao ốc

高大宏伟的建筑物。

市中心新建了一座高耸的大厦。

shì zhōng xīn xīn jiàn le yí zuò gāo sǒng de dà shà.

Trung tâm thành phố mới xây một tòa nhà cao tầng sừng sững.

2.nền tảng, sự nghiệp đồ sộ (nghĩa bóng)

比喻宏大的事业或完整的体系。

科学家们共同构建了物理学理论大厦。

kē xué jiā men gòng tóng gòu jiàn le wù lǐ xué lǐ lùn dà shà.

Các nhà khoa học đã cùng nhau xây dựng nên tòa lâu đài lý thuyết vật lý.

议员们正在国会大厦商讨预算问题。

yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.

Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.

新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。

xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.

Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.

Hỏi đáp về từ 大厦

大厦 nghĩa là gì?

大厦 (dà shà) nghĩa là tòa nhà lớn; cao ốc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大厦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大厦?

Thường gặp: 世贸大厦 (shì mào dà shà) – Trung tâm Thương mại Thế giới; 国会大厦 (guó huì dà shà) – tòa nhà quốc hội; 多层大厦 (duō céng dà shà) – tòa nhà nhiều tầng; 大厦将倾 (dà shà jiāng qīng) – tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); 帝国大厦 (dì guó dà shà) – Tòa nhà Empire State (Thành phố New York); 摩天大厦 (mó tiān dà shà) – tòa nhà chọc trời.