XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国会大厦 đọc là guó huì dà shà, nghĩa là tòa nhà quốc hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国会大厦

[guó huì dà shà] [国 会 ĐẠI 厦]

tòa nhà quốc hội

议员们正在国会大厦商讨预算问题。

yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.

Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.

新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。

xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.

Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.

Hỏi đáp về từ 国会大厦

国会大厦 nghĩa là gì?

国会大厦 (guó huì dà shà) nghĩa là tòa nhà quốc hội.

Cách viết 国会大厦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 会, 大, 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.