XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厦 đọc là shà, nghĩa là tòa nhà cao; dinh thự. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厦

[shà]

tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà

市中心新建了一座高耸的大厦。

shì zhōng xīn xīn jiàn le yí zuò gāo sǒng de dà shà.

Trung tâm thành phố mới xây một tòa nhà cao tầng sừng sững.

议员们正在国会大厦商讨预算问题。

yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.

Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.

我们公司在这座商务大厦的十五楼。

wǒ men gōng sī zài zhè zuò shāng wù dà shà de shí wǔ lóu.

Công ty chúng tôi ở tầng 15 của tòa nhà thương mại này.

Hỏi đáp về chữ 厦

厦 nghĩa là gì?

厦 (shà) nghĩa là tòa nhà cao; dinh thự.

Cách viết chữ 厦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厦 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大厦 (dà shà) – tòa nhà lớn; 偏厦 (piān shà) – nhà phụ bên cạnh; 厦门 (xià mén) – Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến; 噶厦 (gá xià) – chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959; 航厦 (háng shà) – nhà ga hàng không; 厦门市 (xià mén shì) – Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến.