XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高楼大厦 đọc là gāo lóu dà shà, nghĩa là tòa nhà cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高楼大厦

[gāo lóu dà shà] [高 楼 ĐẠI 厦]

tòa nhà cao

高楼大厦遮挡了阳光,房间显得有些暗。

gāo lóu dà shà zhē dǎng le yáng guāng, fáng jiān xiǎn de yǒu xiē àn.

Tòa nhà cao tầng che khuất ánh nắng, phòng trông hơi tối.

只有打牢地基,高楼大厦才能拥有稳固的结构。

zhǐ yǒu dǎ láo dì jī, gāo lóu dà shà cái néng yōng yǒu wěn gù de jié gòu.

Chỉ khi xây móng vững chắc thì các tòa nhà cao tầng mới có kết cấu kiên cố.

Hỏi đáp về từ 高楼大厦

高楼大厦 nghĩa là gì?

高楼大厦 (gāo lóu dà shà) nghĩa là tòa nhà cao.

Cách viết 高楼大厦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 楼, 大, 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.