XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高楼 đọc là gāo lóu, nghĩa là tòa nhà cao; tòa nhà nhiều tầng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高楼

[gāo lóu] [高 楼]

tòa nhà cao; tòa nhà nhiều tầng; nhà chọc trời

你看这周围的高楼,城市化发展得真快。

nǐ kàn zhè zhōu wéi de gāo lóu, chéng shì huà fā zhǎn de zhēn kuài.

Cậu nhìn những tòa nhà cao tầng xung quanh xem, đô thị hóa phát triển thật nhanh.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

高楼的阴影遮挡了这片小草坪。

gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.

Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.

你往后看,那座高楼就是新图书馆。

nǐ wǎng hòu kàn, nà zuò gāo lóu jiù shì xīn tú shū guǎn.

Cậu nhìn về phía sau kìa, tòa nhà cao tầng đó chính là thư viện mới.

Hỏi đáp về từ 高楼

高楼 nghĩa là gì?

高楼 (gāo lóu) nghĩa là tòa nhà cao; tòa nhà nhiều tầng.

Cách viết 高楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高楼?

Thường gặp: 高楼大厦 (gāo lóu dà shà) – tòa nhà cao.