XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高阁 đọc là gāo gé, nghĩa là tòa nhà cao; kệ cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高阁

[gāo gé] [高 阁]

tòa nhà cao; kệ cao

我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。

wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé.

Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách.

Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 高阁

高阁 nghĩa là gì?

高阁 (gāo gé) nghĩa là tòa nhà cao; kệ cao.

Cách viết 高阁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高阁?

Thường gặp: 束之高阁 (shù zhī gāo gé) – cột thành bó để trên kệ cao; 置诸高阁 (zhì zhū gāo gé) – nghĩa đen: đặt lên kệ cao.