XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

束之高阁 đọc là shù zhī gāo gé, nghĩa là cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

束之高阁

[shù zhī gāo gé] [束 之 高 阁]

cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao

我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。

wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé.

Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách.

Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 束之高阁

束之高阁 nghĩa là gì?

束之高阁 (shù zhī gāo gé) nghĩa là cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên.

Cách viết 束之高阁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 束, 之, 高, 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.