噶厦
[gá xià] [噶 厦]
chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
噶厦 đọc là gá xià, nghĩa là chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gá xià] [噶 厦]
chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
噶厦 (gá xià) nghĩa là chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959.
Viết lần lượt từng chữ 噶, 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.