噶
[gá]
phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了 (le) (đặc biệt ở Vân Nam)
Chữ 噶 đọc là gá, nghĩa là phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gá]
phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了 (le) (đặc biệt ở Vân Nam)
噶 (gá) nghĩa là phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 噶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 噶伦 (gá lún) – quan chức chính phủ Tây Tạng; 噶厦 (gá xià) – chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959; 噶喇 (gá lǎ) – từ tượng thanh; 噶嗒 (gá tà) – (từ tượng thanh) lạch cạch; 噶嘣 (gá bēng) – (từ tượng thanh) bùm; 噶噶 (gá gá) – từ tượng thanh.