XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

噶尔 đọc là gá ěr, nghĩa là huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 噶尔

噶尔 nghĩa là gì?

噶尔 (gá ěr) nghĩa là huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong.

Cách viết 噶尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 噶, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 噶尔?

Thường gặp: 噶尔县 (gá ěr xiàn) – huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong; 喀什噶尔 (kā shí gá ěr) – Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần…; 马噶尔尼 (mǎ gá ěr ní) – Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Tru…; 准噶尔盆地 (zhǔn gá ěr pén dì) – Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương; 准噶尔翼龙 (zhǔn gá ěr yì lóng) – Dsungaripterus (một chi thằn lằn bay); 马噶尔尼使团 (mǎ gá ěr ní shǐ tuán) – phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793.