偏厦 đọc là piān shà, nghĩa là nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏厦
偏厦 nghĩa là gì?
偏厦 (piān shà) nghĩa là nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên.
Cách viết 偏厦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 厦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.