XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会晤 đọc là huì wù, nghĩa là gặp gỡ; cuộc gặp chính thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

会晤【會晤】

[huì wù] [会 晤]

gặp gỡ; cuộc gặp chính thức; hội đàm

国家元首或重要代表会面商谈

两国领导人就双边经贸合作举行了正式会晤。

liǎng guó lǐng dǎo rén jiù shuāng biān jīng mào hé zuò jǔ xíng le zhèng shì huì wù.

Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm chính thức về hợp tác kinh tế thương mại song phương.

两国元首举行会晤,进一步增进了彼此的互信。

liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng huì wù, jìn yí bù zēng jìn le bǐ cǐ de hù xìn.

Nguyên thủ hai nước hội đàm, tăng cường hơn nữa sự tin cậy lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 会晤

会晤 nghĩa là gì?

会晤 (huì wù) nghĩa là gặp gỡ; cuộc gặp chính thức. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 会晤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 晤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会晤?

Thường gặp: 首脑会晤 (shǒu nǎo huì wù) – cuộc họp lãnh đạo.