浩劫
[hào jié] [浩 劫]
tai họa lớn; thảm họa
巨大而毁灭性的灾难。
这场森林大火对当地生态是一场浩劫。
zhè chǎng sēn lín dà huǒ duì dāng dì shēng tài shì yì chǎng hào jié.Trận đại hỏa hoạn rừng này là một thảm họa đối với hệ sinh thái địa phương.
浩劫 đọc là hào jié, nghĩa là tai họa lớn; thảm họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào jié] [浩 劫]
tai họa lớn; thảm họa
巨大而毁灭性的灾难。
这场森林大火对当地生态是一场浩劫。
zhè chǎng sēn lín dà huǒ duì dāng dì shēng tài shì yì chǎng hào jié.Trận đại hỏa hoạn rừng này là một thảm họa đối với hệ sinh thái địa phương.
浩劫 (hào jié) nghĩa là tai họa lớn; thảm họa. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 浩, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.