XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浩 đọc là hào, nghĩa là to lớn; rộng lớn (nước). Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浩

[hào]

to lớn; rộng lớn (nước)

领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?

lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?

Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

战争给人类带来了沉重的浩劫。

zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.

Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.

漂流瓶在浩瀚的洋面上慢慢移动。

piāo liú píng zài hào hàn de yáng miàn shàng màn màn yí dòng.

Chiếc chai trôi dạt di chuyển từ từ trên mặt đại dương mênh mông.

Hỏi đáp về chữ 浩

浩 nghĩa là gì?

浩 (hào) nghĩa là to lớn; rộng lớn (nước).

Cách viết chữ 浩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浩 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 浩劫 (hào jié) – tai họa lớn; 浩博 (hào bó) – bao la và phong phú; 浩大 (hào dà) – rộng lớn; 浩室 (hào shì) – nhạc house (thể loại nhạc) (từ mượn); 浩气 (hào qì) – tinh thần hào sảng; 浩浩 (hào hào) – mênh mông.