XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浩大 đọc là hào dà, nghĩa là rộng lớn; to lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浩大

[hào dà] [浩 ĐẠI]

rộng lớn; to lớn

这项浩大工程的规模可谓前无古人。

zhè xiàng hào dà gōng chéng de guī mó kě wèi qián wú gǔ rén.

Quy mô của công trình đồ sộ này có thể nói là chưa từng có tiền lệ.

游行队伍的声势非常浩大,吸引了许多市民关注。

yóu xíng duì wu de shēng shì fēi cháng hào dà, xī yǐn le xǔ duō shì mín guān zhù.

Khí thế của đoàn diễu hành vô cùng to lớn, thu hút sự chú ý của nhiều người dân.

Hỏi đáp về từ 浩大

浩大 nghĩa là gì?

浩大 (hào dà) nghĩa là rộng lớn; to lớn.

Cách viết 浩大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浩, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.