XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浩浩 đọc là hào hào, nghĩa là mênh mông; rộng lớn (vũ trụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浩浩

[hào hào] [浩 浩]

mênh mông; rộng lớn (vũ trụ); cuồn cuộn (lũ lụt)

一大队人马正浩浩荡荡地向前挺进。

yí dà duì rén mǎ zhèng hào hào dàng dàng dì xiàng qián tǐng jìn.

Một đoàn người ngựa đông đảo đang rầm rộ tiến về phía trước.

Hỏi đáp về từ 浩浩

浩浩 nghĩa là gì?

浩浩 (hào hào) nghĩa là mênh mông; rộng lớn (vũ trụ).

Cách viết 浩浩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浩, 浩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浩浩?

Thường gặp: 浩浩荡荡 (hào hào dàng dàng) – hoành tráng.