浩浩
[hào hào] [浩 浩]
mênh mông; rộng lớn (vũ trụ); cuồn cuộn (lũ lụt)
一大队人马正浩浩荡荡地向前挺进。
yí dà duì rén mǎ zhèng hào hào dàng dàng dì xiàng qián tǐng jìn.Một đoàn người ngựa đông đảo đang rầm rộ tiến về phía trước.
浩浩 đọc là hào hào, nghĩa là mênh mông; rộng lớn (vũ trụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào hào] [浩 浩]
mênh mông; rộng lớn (vũ trụ); cuồn cuộn (lũ lụt)
一大队人马正浩浩荡荡地向前挺进。
yí dà duì rén mǎ zhèng hào hào dàng dàng dì xiàng qián tǐng jìn.Một đoàn người ngựa đông đảo đang rầm rộ tiến về phía trước.
浩浩 (hào hào) nghĩa là mênh mông; rộng lớn (vũ trụ).
Viết lần lượt từng chữ 浩, 浩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浩浩荡荡 (hào hào dàng dàng) – hoành tráng.