浩博
[hào bó] [浩 博]
bao la và phong phú; dồi dào; rất nhiều
先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。
xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.
浩博 đọc là hào bó, nghĩa là bao la và phong phú; dồi dào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào bó] [浩 博]
bao la và phong phú; dồi dào; rất nhiều
先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。
xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.
浩博 (hào bó) nghĩa là bao la và phong phú; dồi dào.
Viết lần lượt từng chữ 浩, 博 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.