Chữ 傀 đọc là guī, nghĩa là to lớn; kỳ lạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
傀
[guī]
to lớn; kỳ lạ; ngoại lai
Hỏi đáp về chữ 傀
傀 nghĩa là gì?
傀 (guī) nghĩa là to lớn; kỳ lạ.
Cách viết chữ 傀 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 傀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 傀 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 傀儡 (kuǐ lěi) – (nghĩa đen và bóng) con rối; 傀儡戏 (kuǐ lěi xì) – múa rối; 傀儡政权 (kuǐ lěi zhèng quán) – nhà nước bù nhìn.