XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丕 đọc là pī, nghĩa là to lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 丕

丕 nghĩa là gì?

丕 (pī) nghĩa là to lớn.

Cách viết chữ 丕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 丕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丕变 (pī biàn) – thay đổi lớn; 曹丕 (cáo pī) – Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đ….