爹
[diē]
ba
口语中对父亲的称呼。
他从小就跟着爹一起生活。
tā cóng xiǎo jiù gēn zhe diē yì qǐ shēng huó.Từ nhỏ anh ấy đã sống cùng với ba.
Chữ 爹 đọc là diē, nghĩa là ba. Thuộc bộ Phụ 父. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diē]
ba
口语中对父亲的称呼。
他从小就跟着爹一起生活。
tā cóng xiǎo jiù gēn zhe diē yì qǐ shēng huó.Từ nhỏ anh ấy đã sống cùng với ba.
爹 (diē) nghĩa là ba. Đây là chữ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng nét của chữ 爹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爹 thuộc bộ Phụ (父).
Thường gặp: 公爹 (gōng diē) – cha chồng; 坑爹 (kēng diē) – (tiếng lóng Internet) không trung thực; 姑爹 (gū diē) – chồng của cô; 干爹 (gān diē) – cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp…; 拼爹 (pīn diē) – (tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân; 沙爹 (shā diē) – sốt sa tế.