XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 爹 đọc là diē, nghĩa là ba. Thuộc bộ Phụ 父. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 爹

爹 nghĩa là gì?

爹 (diē) nghĩa là ba. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 爹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 爹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爹 thuộc bộ Phụ (父).

Chữ 爹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公爹 (gōng diē) – cha chồng; 坑爹 (kēng diē) – (tiếng lóng Internet) không trung thực; 姑爹 (gū diē) – chồng của cô; 干爹 (gān diē) – cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp…; 拼爹 (pīn diē) – (tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân; 沙爹 (shā diē) – sốt sa tế.