爹地 đọc là diē dì, nghĩa là bố, daddy (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爹地
爹地 nghĩa là gì?
爹地 (diē dì) nghĩa là bố, daddy (từ mượn).
Cách viết 爹地 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爹, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.