XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坑爹 đọc là kēng diē, nghĩa là (tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坑爹

[kēng diē] [坑 爹]

(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt

Hỏi đáp về từ 坑爹

坑爹 nghĩa là gì?

坑爹 (kēng diē) nghĩa là (tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo.

Cách viết 坑爹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坑, 爹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.