豹
[bào]
báo; loài báo
猫科食肉动物,性凶猛
豹是自然界中奔跑速度极快的肉食性动物。
bào shì zì rán jiè zhōng bēn pǎo sù dù jí kuài de ròu shí xìng dòng wù.Báo là loài động vật ăn thịt có tốc độ chạy cực nhanh trong tự nhiên.
Chữ 豹 đọc là bào, nghĩa là báo; loài báo. Thuộc bộ Trãi 豸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào]
báo; loài báo
猫科食肉动物,性凶猛
豹是自然界中奔跑速度极快的肉食性动物。
bào shì zì rán jiè zhōng bēn pǎo sù dù jí kuài de ròu shí xìng dòng wù.Báo là loài động vật ăn thịt có tốc độ chạy cực nhanh trong tự nhiên.
豹 (bào) nghĩa là báo; loài báo. Đây là chữ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng nét của chữ 豹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 豹 thuộc bộ Trãi (豸).
Thường gặp: 云豹 (yún bào) – báo gấm (Neofelis nebulosa); 全豹 (quán bào) – toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); 捷豹 (jié bào) – Jaguar (thương hiệu xe); 海豹 (hǎi bào) – (động vật học) hải cẩu; 猎豹 (liè bào) – báo gêpa; 窥豹 (kuī bào) – nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo.