猎豹 đọc là liè bào, nghĩa là báo gêpa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 猎豹
猎豹 nghĩa là gì?
猎豹 (liè bào) nghĩa là báo gêpa.
Cách viết 猎豹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 猎, 豹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.