XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豹子 đọc là bào zi, nghĩa là báo; lượng từ: 头 (tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 豹子

豹子 nghĩa là gì?

豹子 (bào zi) nghĩa là báo; lượng từ: 头 (tóu).

Cách viết 豹子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豹, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豹子?

Thường gặp: 吃熊心豹子胆 (chī xióng xīn bào zi dǎn) – mắc gan gấu gan báo (thành ngữ).