XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃熊心豹子胆 đọc là chī xióng xīn bào zi dǎn, nghĩa là mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吃熊心豹子胆

吃熊心豹子胆 nghĩa là gì?

吃熊心豹子胆 (chī xióng xīn bào zi dǎn) nghĩa là mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm.

Cách viết 吃熊心豹子胆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 熊, 心, 豹, 子, 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.